佛朗哥
Franco (tên); Tổng tư lệnh Francisco Franco Bahamonde (1892-1975), nhà độc tài và nguyên thủ quốc gia Tây Ban Nha 1939-1975
Franco (tên); Tổng tư lệnh Francisco Franco Bahamonde (1892-1975), nhà độc tài và nguyên thủ quốc gia Tây Ban Nha 1939-1975
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Floyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học
›佛朗机Fó lǎng jītừ mượn thời Minh chỉ Bồ Đào Nha
›佛朗机炮Fó lǎng jī pàođại bác phương Tây (hoặc kiểu phương Tây) thời Minh
›佛朗机铳Fó lǎng jī chòngđại bác phương Tây (và kiểu như vậy) thời Minh
›佛书Fó shūKinh điển Phật giáo
›佛朗明哥fó lǎng míng gēflamenco (Đài Loan) (từ mượn)
›佛教语Fó jiào yǔThuật ngữ Phật giáo
›佛教徒Fó jiào túPhật tử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.