佛学
giáo lý Phật giáo; nghiên cứu Phật học
giáo lý Phật giáo; nghiên cứu Phật học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kinh điển Phật giáo; kinh điển Phật học
›佛媛fó yuáncô gái lừa đảo Phật giáo (người ảnh hưởng trên mạng, nữ, lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá hoặc…
›佛家Fó jiāPhật giáo; Phật gia
›佛寺Fó sìchùa Phật giáo
›佛塔fó tǎtháp Phật
›佛坪县Fó píng Xiànhuyện Phật Bình ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
›佛山Fó shānPhật Sơn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
›佛坪Fó pínghuyện Phật Bình ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.