风阻尼器 là gì?
风阻尼器 [fēng zǔ ní qì] có nghĩa là bộ giảm chấn gió (kỹ thuật).
Nghĩa của từ 风阻尼器 trong tiếng Việt
bộ giảm chấn gió (kỹ thuật)
Cách đọc và ghi nhớ 风阻尼器
风阻尼器 được đọc là fēng zǔ ní qì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ giảm chấn gió (kỹ thuật)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .