峰值输出功能
công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.)
công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giá trị đỉnh
›峰峦fēng luánđỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghề
›峰会fēng huìhội nghị thượng đỉnh
›峰顶fēng dǐngđỉnh núi; chóp núi
›帆背潜鸭fān bèi qián yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Aythya valisineria)
›峰峰矿Fēng fēng kuàngquận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
›峰峰矿区Fēng fēng kuàng qūquận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
›峰火台fēng huǒ táitháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.