粉红色
màu hồng
màu hồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu hồng; màu trắng; khêu gợi; phụ nữ đẹp; đánh phấn (trang điểm)
›粉红椋鸟fěn hóng liáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) sáo màu hồng (Pastor roseus)
›粉红fěn hóngmàu hồng phấn
›粉车fěn chē(Mary Kay Cosmetics) xe màu hồng
›粉红腹岭雀fěn hóng fù lǐng què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng Á (Leucosticte arctoa)
›粉红胸鹨fěn hóng xiōng liù(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng (Anthus roseatus)
›粉红燕鸥fěn hóng yàn ōu(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn hồng (Sterna dougallii)
›粉艳fěn yàn(phụ nữ, hoa,...) màu sắc tinh tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.