法案
dự luật; luật được đề xuất
dự luật; luật được đề xuất
法案 thường mang nghĩa “dự luật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 法案, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pháp trị; cai trị bằng pháp luật
›法源fǎ yuánNguồn gốc của Pháp (trong Phật giáo); nguồn gốc của pháp luật
›法政fǎ zhèngpháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị
›法杖fǎ zhànggậy phép thuật
›法棍Fǎ gùnbánh mì baguette
›法服fǎ fúxem 法衣[fa3 yi1]
›法槌fǎ chuíbúa của thẩm phán
›法会fǎ huìđại lễ tôn giáo (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.