法
biến thể cũ của 法[fa3]; pháp luật
biến thể cũ của 法[fa3]; pháp luật
法 thường mang nghĩa “pháp luật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 法 cùng cụm 无法 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không thể; không có khả năng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phương pháp; cách thức; cách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.pháp luật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Pháp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mưa; nơi ở Thiểm Tây; sông Phong ở Thiểm Tây 陝西|陕西, phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]
›瀵fèntên một con sông; hơi nước trong thung lũng
›𣸣fénmép nước
›漨féng(tên một con sông cổ)
›烽fēnglửa hiệu
›焚fénđốt
›滏fǔtên một con sông ở Hà Bắc
›烦fáncảm thấy bực bội; làm phiền; quấy rầy; dư thừa và rối rắm; bức bối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.