Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

发 là gì?

[fā] có nghĩa là gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành; phát triển; kiếm được nhiều tiền; lượng từ cho phát súng (phát).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 发 trong tiếng Việt

  1. gửi đi
  2. bộc lộ (cảm xúc của một người)
  3. phát hành
  4. phát triển
  5. kiếm được nhiều tiền
  6. lượng từ cho phát súng (phát)

Cách đọc và ghi nhớ 发

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành; phát triển; kiếm được nhiều tiền; lượng từ cho phát súng (phát)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan