发
gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành; phát triển; kiếm được nhiều tiền; lượng từ cho phát súng (phát)
gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành; phát triển; kiếm được nhiều tiền; lượng từ cho phát súng (phát)
发 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “gửi đi” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 发 cùng cụm 发展 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là fā, từ thường mang nghĩa “gửi đi”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là fà, từ thường mang nghĩa “tóc”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sự phát triển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.để ý; nhận ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời…
›発fābiến thể tiếng Nhật của 發|发
›废fèibiến thể của 廢|废[fei4]; tàn tật
›疯fēngđiên; khùng; hoang dại
›痱fèirôm sảy
›痱fèibiến thể của 痱[fei4]
›畈fàncánh đồng; nông trại
›瓰fēn wǎđêxi-oát (cũ); chữ đơn tương đương với 分瓦[fen1 wa3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.