法 là gì?
Nghĩa của từ 法 trong tiếng Việt
pháp luật; phương pháp; cách; mô phỏng; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) phái Pháp gia; (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1])
pháp luật; phương pháp; cách; mô phỏng; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) phái Pháp gia; (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1])