发兵
điều động quân đội; gửi quân
điều động quân đội; gửi quân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)
›发信fā xìngửi thư
›发动fā dòngbắt đầu; phát động; khơi dậy; huy động; kích động
›发动力fā dòng lìcông suất động lực; sức mạnh động cơ
›发光强度fā guāng qiáng dùcường độ phát sáng
›发冷fā lěngcảm thấy ớn lạnh (như một phản ứng cảm xúc); cảm thấy lạnh (như một triệu chứng lâm sàng)
›发光二极体fā guāng èr jí tǐđi-ốt phát quang (LED) (Đài Loan)
›发光二极管fā guāng èr jí guǎnđi-ốt phát quang; LED
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.