Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大政方针
dà zhèng fāng zhēn

chính sách lớn của chính phủ quốc gia

Cụm từ
大政翼赞会
Dà zhèng Yì zàn huì

Taisei Yokusankai, tổ chức phát xít Nhật Bản được thành lập năm 1940

Cụm từ
大志
dà zhì

hoài bão lớn

Cụm từ
大指
dà zhǐ

ngón tay cái; ngón chân cái

Cụm từ
大致
dà zhì

hơn kém; đại khái; xấp xỉ

Cụm từ
大只
dà zhī

to lớn

Cụm từ
打制
dǎ zhì

chế tạo (bằng cách đập, đẽo, v.v.); rèn (đồ bạc, dụng cụ kim loại, v.v.)

Cụm từ
达致
dá zhì

đạt được; đạt tới

Cụm từ
大智慧
dà zhì huì

trí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)

Cụm từ
大智若愚
dà zhì ruò yú

(thành ngữ) trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc

Thành ngữ
大智如愚
dà zhì rú yú

đại trí như ngu (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá cao trong thời đại của mình

Thành ngữ
打制石器
dǎ zhì shí qì

(archaeology) công cụ đá ghè

Cụm từ
大冢
Dà zhǒng

Ōtsuka (họ Nhật Bản)

Cụm từ
大众
dà zhòng

quần chúng; phần lớn dân số; đại chúng (về âm nhạc, khoa học, v.v.)

Cụm từ
打中
dǎ zhòng

bắn trúng (mục tiêu)

Cụm từ
大众部
Dà zhòng bù

Đại chúng bộ (nhánh của Phật giáo)

Cụm từ
大众传播
dà zhòng chuán bō

truyền thông đại chúng

Cụm từ
大中华
Dà Zhōng huá

Khu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (đặc biệt trong tài chính và kinh tế); dùng để chỉ tất cả các khu vực có sự hiện diện của người Hoa…

Cụm từ
大众化
dà zhòng huà

hướng đến đại chúng; phục vụ quần chúng; phổ biến

Cụm từ
大众捷运
dà zhòng jié yùn

hệ thống vận chuyển nhanh đại chúng MRT

Cụm từ
打肿脸充胖子
dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zi

nghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ); muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình

Thành ngữ
大仲马
Dà Zhòng mǎ

Alexandre Dumas, cha (1802-1870), nhà văn Pháp

Cụm từ
大众汽车
Dà zhòng qì chē

Volkswagen

Cụm từ
大中学生
dà zhōng xué sheng

sinh viên đại học và học sinh trung học

Cụm từ
大众运输
dà zhòng yùn shū

giao thông công cộng (Đài Loan)

Cụm từ
大洲
dà zhōu

lục địa

Cụm từ
达州
Dá zhōu

thành phố cấp địa khu Đạt Châu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
达州市
Dá zhōu shì

thành phố cấp địa khu Đạt Châu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
大轴戏
dà zhòu xì

mục cuối của chương trình (sân khấu)

Cụm từ
大竹
Dà zhú

huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ