动态图形
đồ họa động; hoạt hình
đồ họa động; hoạt hình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trợ từ thể động, như 著|着[zhe5], 了[le5], 過|过[guo4]
›动态存储器dòng tài cún chǔ qìbộ nhớ động
›动态dòng tàichuyển động; chuyển dịch; phát triển; xu hướng; động lực (khoa học)
›动感dòng gǎncảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh động; như thật
›动态更新dòng tài gēng xīncập nhật động (Internet)
›动态网页dòng tài wǎng yètrang web động
›动情期dòng qíng qīđộng dục; mùa giao phối; đang động dục
›动态链接库dòng tài liàn jiē kùthư viện liên kết động (DLL); thư viện dùng chung (máy tính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.