Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
动手脚動手腳

dòng shǒu jiǎo

动手脚 là gì?

动手脚 [dòng shǒu jiǎo] có nghĩa là (khẩu ngữ) can thiệp vào; phá phách.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 动手脚 trong tiếng Việt

  1. (khẩu ngữ) can thiệp vào
  2. phá phách

Cách đọc và ghi nhớ 动手脚

动手脚 được đọc là dòng shǒu jiǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) can thiệp vào; phá phách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan