动手脚 là gì?
动手脚 [dòng shǒu jiǎo] có nghĩa là (khẩu ngữ) can thiệp vào; phá phách.
Nghĩa của từ 动手脚 trong tiếng Việt
- (khẩu ngữ) can thiệp vào
- phá phách
Cách đọc và ghi nhớ 动手脚
动手脚 được đọc là dòng shǒu jiǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) can thiệp vào; phá phách”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .