董事
thành viên hội đồng quản trị
thành viên hội đồng quản trị
董事 thường mang nghĩa “thành viên hội đồng quản trị”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 董事 cùng cụm 董事会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hội đồng quản trị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ tịch hội đồng quản trị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hội đồng quản trị
›董事长dǒng shì zhǎngchủ tịch hội đồng quản trị
›董座dǒng zuò(Đài Loan) chủ tịch (hội đồng quản trị)
›董仲舒Dǒng Zhòng shūĐổng Trọng Thư (179-104 TCN), triết gia có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo là hệ thống giá trị của…
›董建华Dǒng Jiàn huáĐổng Kiến Hoa (1937-), doanh nhân và chính trị gia Hong Kong, trưởng đặc khu 1997-2005
›董卓Dǒng ZhuóĐổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, chiếm đoạt quyền lực năm 189, sát hại hoàng thái hậu và hoàng đế…
›董奉Dǒng FèngĐổng Phụng, bác sĩ thời Tam Quốc, nổi tiếng vì từ chối tiền công và yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế
›董必武Dǒng Bì wǔĐổng Tất Vũ (1886-1975), một trong những người sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.