动手
bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm; chạm
bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm; chạm
动手 thường mang nghĩa “bắt đầu (một nhiệm vụ)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 动手 cùng cụm 动手术 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mổ (cho ai đó)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh nhau; sờ soạng; mò mẫm; cư xử sỗ sàng
›动武dòng wǔsử dụng vũ lực; đánh nhau
›动态雕塑dòng tài diāo sù(mỹ thuật) một tác phẩm điêu khắc động
›动态链接库dòng tài liàn jiē kùthư viện liên kết động (DLL); thư viện dùng chung (máy tính)
›动态网页dòng tài wǎng yètrang web động
›动手术dòng shǒu shù(bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó); (bệnh nhân) phẫu thuật
›动态清零dòng tài qīng língzero-COVID (chính sách)
›动摇dòng yáolung lay; do dự; đung đưa; làm rung; làm mất ổn định; tạo ra thách thức cho
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.