动态
chuyển động; chuyển dịch; phát triển; xu hướng; động lực (khoa học)
chuyển động; chuyển dịch; phát triển; xu hướng; động lực (khoa học)
动态 thường mang nghĩa “chuyển động”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 动态, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh động; như thật
›动态助词dòng tài zhù cítrợ từ thể động, như 著|着[zhe5], 了[le5], 過|过[guo4]
›动态图形dòng tài tú xíngđồ họa động; hoạt hình
›动态存储器dòng tài cún chǔ qìbộ nhớ động
›动情期dòng qíng qīđộng dục; mùa giao phối; đang động dục
›动情dòng qíngtrở nên phấn khích; đam mê; bị kích thích tình cảm; phải lòng; động dục (ở động vật)
›动态更新dòng tài gēng xīncập nhật động (Internet)
›动心dòng xīnbị xúc động; bị cám dỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.