东突厥斯坦
Đông Turkestan; thuật ngữ lịch sử chỉ Tân Cương
Đông Turkestan; thuật ngữ lịch sử chỉ Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Tân Cương
›东疆Dōng jiāngTân Cương phía đông
›东突厥斯坦伊斯兰运动Dōng Tū jué sī tǎn Yī sī lán Yùn dòngPhong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)
›东石乡Dōng shí XiāngĐông Thạch hoặc Đống Thạch, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›东石Dōng shíĐông Thạch hoặc Đống Thạch, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›东直门Dōng zhí ménkhu Đông Trực Môn ở Bắc Kinh
›东经dōng jīngkinh độ đông
›东缅高原Dōng Miǎn gāo yuáncao nguyên Đông Myanmar
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.