东土
phương Đông; Trung Quốc
phương Đông; Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chúa phương Đông, Thần Mặt Trời trong thần thoại Trung Quốc
›东吴大学Dōng wú Dà xuéĐại học Đông Ngô (Tô Châu, Trung Quốc từ 1900-1952); Đại học Đông Ngô (Đài Bắc, Đài Loan từ 1954)
›东吴Dōng WúĐông Ngô (222-280); nước Ngô ở miền nam trong thời Tam Quốc, được sáng lập bởi Tôn Quyền 孫權|孙权
›东城Dōng chéngĐông Thành, một quận của trung tâm Bắc Kinh
›东城区Dōng chéng QūĐông Thành, một quận của trung tâm Bắc Kinh
›东周Dōng ZhōuĐông Chu (770-221 TCN)
›东坡Dōng pōKhu Đông Pha của thành phố Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
›东坡区Dōng pō QūKhu Đông Pha của thành phố Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.