Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
动手动脚動手動腳

dòng shǒu dòng jiǎo

动手动脚 là gì?

动手动脚 [dòng shǒu dòng jiǎo] có nghĩa là đánh nhau; sờ soạng; mò mẫm; cư xử sỗ sàng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 动手动脚 trong tiếng Việt

  1. đánh nhau
  2. sờ soạng
  3. mò mẫm
  4. cư xử sỗ sàng

Cách đọc và ghi nhớ 动手动脚

动手动脚 được đọc là dòng shǒu dòng jiǎo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đánh nhau; sờ soạng; mò mẫm; cư xử sỗ sàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan