Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 95/122
东王公: Mộc Công hay Đông Vương Công, Thần của các vị Tiên (Đạo giáo)
东魏: Đông Ngụy của Bắc triều (534-550), hình thành từ sự tan rã của triều đại Bắc Ngụy 北魏
动问: tôi có thể hỏi
动卧: tàu giường nằm cao tốc loại D (D là viết tắt của Dongche 動車|动车[dong4 che1]) (viết tắt của 臥鋪動車組列車|卧铺动车组列车[wo4 pu4 dong4 che1 zu3 lie4 che1])
动武: sử dụng vũ lực; đánh nhau
动物: động vật; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],個|个[ge4]
东吴: Đông Ngô (222-280); nước Ngô ở miền nam trong thời Tam Quốc, được sáng lập bởi Tôn Quyền 孫權|孙权
东吴大学: Đại học Đông Ngô (Tô Châu, Trung Quốc từ 1900-1952); Đại học Đông Ngô (Đài Bắc, Đài Loan từ 1954)
动物淀粉: glycogen
动物毒素: độc tố động vật
动物分类: phân loại động vật
动物界: giới động vật
动物农场: Trại Súc Vật (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell 喬治·奧威爾|乔治·奥威尔[Qiao2 zhi4 · Ao4 wei1 er3]
动物性: tính có sinh khí
动物性名词: danh từ hữu sinh
动物性饲料: thức ăn làm từ sản phẩm động vật
动物学: thuộc về động vật; động vật học
动物油: mỡ động vật
动物园: sở thú; LT:個|个[ge4]
动物脂肪: mỡ động vật
动物庄园: Animal Farm (1945), tiểu thuyết và tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell 喬治·奧威爾|乔治·奥威尔[Qiao2 zhi4 · Ao4 wei1…
东乌珠穆沁旗: kỳ Đông Ô Trác Mộc Tần hoặc Züün Üzemchin khoshuu ở minh Tích Lâm Quách Lặc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
东西: đồ vật; thứ; người; lượng từ: 個|个[ge4], 件[jian4]
洞悉: hiểu rõ
冬夏: mùa đông và mùa hè
冬闲: mùa đông nhàn rỗi (nông nghiệp)
动向: xu hướng; khuynh hướng
东乡: Đông Hương hoặc làng Đông (tên địa danh); dân tộc Đông Hương; Huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
东乡县: huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
东乡族自治县: Huyện tự trị dân tộc Đông Hương thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
东现汉纪: Kỷ Đông Hiện Hán, mẫu cho Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
东西半球: bán cầu Đông và Tây
东西德: Đông và Tây Đức; dùng để chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
东协: viết tắt của 東南亞國協|东南亚国协[Dong1 nan2 ya4 Guo2 Xie2]
洞泄: tiêu chảy lỵ (Đông y)
冬歇期: kỳ nghỉ đông
东西方: đông và tây; từ đông sang tây
东西方文化: văn hóa Đông Tây
东西湖: quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
东西湖区: quận Dongxihu của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
东西宽: khoảng cách đông-tây
动心: bị xúc động; bị cám dỗ
东西南北: đông tây nam bắc
东兴: quận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên; Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2…
东兴区: quận Đông Hưng của thành phố Nội Giang 內江市|内江市[Nei4 jiang1 shi4], Tứ Xuyên
东兴市: Đông Hưng, thành phố cấp huyện ở Phòng Thành Cảng 防城港[Fang2 cheng2 gang3], Quảng Tây
东西周: Tây Chu (1045-771 TC) và Đông Chu (770-256 TC)
洞穴: hang; động
东亚: Đông Á
东亚病夫: (mang tính miệt thị) người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để chỉ Trung Quốc trong tình trạng suy yếu…
东亚峰会: Hội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á
懂眼: (khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia
东洋: Nhật Bản (cũ); Các nước Đông Á
东阳: Đông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
东洋鬼: quỷ ngoại quốc; thuật ngữ lạm dụng thời chiến cho người Nhật
东洋鬼子: quỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật
东洋话: tiếng Nhật (ngôn ngữ) (cũ)
东洋界: khu vực Indomalaya
东阳市: Đông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
董阳孜: Đổng Dương Tư (Grace Tong, Tong Yangtze) (1942-), nhà thư pháp Đài Loan