德惠
Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
›德州市Dé zhōu shìthành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông
›德意志学术交流中心Dé yì zhì Xué shù Jiāo liú Zhōng xīnCơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)
›德布勒森Dé bù lè sēnThành phố Debrecen, thành phố lớn thứ hai của Hungary, thủ phủ của hạt Hajdú-Bihar 豪伊杜·比豪爾州|豪伊杜·比豪尔州[Hao2…
›德庆Dé qìnghuyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›德庆县Dé qìng xiànhuyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›德意志Dé yì zhìDeutschland; Đức
›德意志民主共和国Dé yì zhì Mín zhǔ Gòng hé guóCộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.