德干
Deccan (Ấn Độ)
Deccan (Ấn Độ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Debrecen, thành phố lớn thứ hai của Hungary, thủ phủ của hạt Hajdú-Bihar 豪伊杜·比豪爾州|豪伊杜·比豪尔州[Hao2…
›德彪西Dé biāo xīClaude Debussy (1862-1918), nhà soạn nhạc người Pháp
›德州扑克Dé zhōu pū kèTexas hold 'em (biến thể poker)
›德律风dé lǜ fēngđiện thoại (từ mượn)
›德州市Dé zhōu shìthành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông
›德州仪器Dé zhōu Yí qìTexas Instruments
›德惠Dé huìĐức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
›德川Dé chuānTokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.