德川
Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850
Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ…
›德宏Dé hóngchâu Đức Hoành ở Vân Nam (châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha)
›德州仪器Dé zhōu Yí qìTexas Instruments
›德州市Dé zhōu shìthành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông
›德安县Dé ān xiànhuyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây
›德州扑克Dé zhōu pū kèTexas hold 'em (biến thể poker)
›德安Dé ānhuyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây
›德布勒森Dé bù lè sēnThành phố Debrecen, thành phố lớn thứ hai của Hungary, thủ phủ của hạt Hajdú-Bihar 豪伊杜·比豪爾州|豪伊杜·比豪尔州[Hao2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.