德化县
huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›德保县Dé bǎo xiànhuyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›德国Dé guóĐức; người Đức
›德国之声Dé guó zhī ShēngDeutsche Welle, đài phát thanh quốc tế công cộng của Đức
›德国人Dé guó rénngười Đức
›德国学术交流总署Dé guó Xué shù Jiāo liú Zǒng shǔCơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) (Đài Loan)
›德国战车Dé guó zhàn chēRammstein (ban nhạc metal Đức)
›德国标准化学会Dé guó Biāo zhǔn huà Xué huìViện Tiêu chuẩn Hoá Đức; Deutsches Institut für Normung e.V. (DIN)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.