得逞
thắng thế; đạt được mục đích; làm mà không bị trừng phạt
thắng thế; đạt được mục đích; làm mà không bị trừng phạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạt được hoài bão; giấc mơ thành hiện thực; thành công
›得道dé dàođạt được Đạo; trở thành tiên
›得着dé zháođạt được
›得陇望蜀dé Lǒng wàng Shǔnghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc; nghĩa bóng: tham lam vô độ; khao khát không nguôi
›得罪dé zuixúc phạm ai; làm mất lòng; một lỗi lầm; xem thêm 得罪[de2 zui4]
›得证dé zhèngxác minh; (toán) Điều phải chứng minh
›得要děi yàocần; phải
›得亏děi kuīmay mắn; thật may
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.