德国
Đức; người Đức
Đức; người Đức
德国 thường mang nghĩa “Đức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 德国 cùng cụm 德国人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người Đức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đức Quốc xã (1933-1945)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Liên bang Đức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Deutsche Welle, đài phát thanh quốc tế công cộng của Đức
›德国人Dé guó rénngười Đức
›德化县Dé huà xiànhuyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›德国学术交流总署Dé guó Xué shù Jiāo liú Zǒng shǔCơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) (Đài Loan)
›德化Dé huàhuyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›德国战车Dé guó zhàn chēRammstein (ban nhạc metal Đức)
›德国标准化学会Dé guó Biāo zhǔn huà Xué huìViện Tiêu chuẩn Hoá Đức; Deutsches Institut für Normung e.V. (DIN)
›德国统一社会党Dé guó Tǒng yī Shè huì dǎngSozialistische Einheitspartei Deutschlands (Đảng Thống nhất Xã hội Chủ nghĩa Đức 1949-1990), đảng cộng sản…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.