大彻大悟
đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)
đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(maxim) một lời "cảm ơn" là không đủ để đáp lại một ân huệ lớn; (biểu đạt lòng biết ơn) lời nói không thể…
›大悟Dà wùhuyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›大悟县Dà wù xiànhuyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›大后年dà hòu niánba năm kể từ năm nay
›大心dà xīn(Đài Loan) chu đáo; ân cần (từ tiếng Đài Loan 貼心, phát âm Tai-lo [tah-sim])
›大后天dà hòu tiānba ngày kể từ hôm nay; ba ngày sau
›大志dà zhìhoài bão lớn
›大忙人dà máng rénngười rất bận rộn; người bận rộn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.