打call
打call là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 打call trong tiếng Việt
(lóng) cổ vũ ai đó; thể hiện sự ủng hộ; ("call" được phát âm gần giống như tiếng Anh "call")
(lóng) cổ vũ ai đó; thể hiện sự ủng hộ; ("call" được phát âm gần giống như tiếng Anh "call")