大肠包小肠
xúc xích nhỏ trong xúc xích lớn (món đặc sản đường phố Đài Loan, xúc xích heo nhồi bên trong xúc xích gạo nếp)
xúc xích nhỏ trong xúc xích lớn (món đặc sản đường phố Đài Loan, xúc xích heo nhồi bên trong xúc xích gạo nếp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; tên tuổi lớn; nhân vật quan trọng; người có sức ảnh hưởng
›大肠dà chángruột già
›大肠杆菌dà cháng gǎn jūnvi khuẩn Escherichia coli (E. coli)
›大脚怪dà jiǎo guàiBigfoot
›大脚dà jiǎobàn chân tự nhiên (trái với chân bó 小腳|小脚[xiao3 jiao3]); cú sút mạnh (bóng đá); Bigfoot (sinh vật huyền thoại)
›大腹皮dà fù pívỏ hạt cau 檳榔|槟榔[bing1 lang5]
›大脑死亡dà nǎo sǐ wángchết não
›大腿dà tuǐđùi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.