Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
打岔

dǎ chà

打岔 là gì?

打岔 [dǎ chà] có nghĩa là gián đoạn; ngắt lời (đặc biệt là nói chuyện); đổi chủ đề.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 打岔 trong tiếng Việt

  1. gián đoạn
  2. ngắt lời (đặc biệt là nói chuyện)
  3. đổi chủ đề

Cách đọc và ghi nhớ 打岔

打岔 được đọc là dǎ chà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gián đoạn; ngắt lời (đặc biệt là nói chuyện); đổi chủ đề”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan