大潮
thuỷ triều lớn; (nghĩa bóng) thay đổi xã hội to lớn
thuỷ triều lớn; (nghĩa bóng) thay đổi xã hội to lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) loài giang lớn (Calidris tenuirostris)
›大汉dà hànngười to khỏe; triều Hán
›大火dà huǒđám cháy lớn; hỏa hoạn lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]
›大灰啄木鸟dà huī zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)
›大灰狼dà huī lángchó sói lớn hung ác
›大灶dà zàobếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶[zhong1…
›大润发Dà rùn fāRT Mart (chuỗi siêu thị)
›大泽乡起义Dà zé xiāng Qǐ yìKhởi nghĩa Đại Trạch Hương, tên gọi khác của Khởi nghĩa Trần Thắng-Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.