丹麦
Đan Mạch
Đan Mạch
丹麦 thường mang nghĩa “Đan Mạch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 丹麦, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh ngọt Đan Mạch
›丹霞地貌Dān xiá dì màođịa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
›丹霞Dān xiáNúi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
›丹凤县Dān fèng Xiànhuyện Danfeng ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
›丹凤眼dān fèng yǎnmắt phượng hoàng (mắt có đuôi mắt xếch lên)
›丹凤dān fèngphượng hoàng đỏ
›丹魄dān pòhổ phách
›丹顶鹤dān dǐng hè(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.