单片机 là gì?
单片机 [dān piàn jī] có nghĩa là vi điều khiển; máy tính một chip.
Nghĩa của từ 单片机 trong tiếng Việt
- vi điều khiển
- máy tính một chip
Cách đọc và ghi nhớ 单片机
单片机 được đọc là dān piàn jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vi điều khiển; máy tính một chip”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .