丹尼索瓦人
Người Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng
Người Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Daniel (tên)
›丹巴Dān bāhuyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây…
›丹尼斯Dān ní sīDennis (tên)
›丹巴县Dān bā xiànhuyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2…
›丹尼Dān níDanny (tên)
›丹布朗Dān Bù lǎngDan Brown (tiểu thuyết gia người Mỹ)
›丹寨县Dān zhài xiànhuyện Danzhai ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›丹彩dān cǎimàu son; ngôn ngữ tu từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.