单盲
mù đơn (thí nghiệm khoa học)
mù đơn (thí nghiệm khoa học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năng suất trên mỗi đơn vị diện tích
›单相思dān xiāng sītương tư đơn phương; khao khát không được đáp lại
›单眼dān yǎnmắt đơn (một thành phần trong mắt kép của côn trùng); một mắt (tức là mắt trái hoặc mắt phải)
›单班课dān bān kèbài học cá nhân; lớp một thầy một trò
›单眼相机dān yǎn xiàng jīmáy ảnh phản xạ ống kính đơn (Đài Loan)
›单源论dān yuán lùnthuyết nguồn gốc đơn (của loài người)
›单源多倍体dān yuán duō bèi tǐthể đa bội đơn nguồn (đa bội với nhiễm sắc thể của một loài)
›单用dān yòngsử dụng (cái gì đó) một mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.