丹瑞
Tướng Than Shwe (1933-), sĩ quan quân đội và chính trị gia Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992-2011
Tướng Than Shwe (1933-), sĩ quan quân đội và chính trị gia Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992-2011
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Than Shwe (1933-), tướng quân và chính trị gia Myanmar, chủ tịch Myanmar 1992-2011
›丹沙dān shāchu sa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›丹江口市Dān jiāng kǒu shìĐan Giang Khẩu, thành phố cấp huyện ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
›丹田dān tiánvùng mu; điểm dưới rốn hai inch nơi khí của một người cư ngụ
›丹江口Dān jiāng kǒuĐan Giang Khẩu, thành phố cấp huyện ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
›丹皮dān pívỏ rễ cây mẫu đơn
›丹毒dān dúbệnh viêm quầng (y học)
›丹砂dān shāchu sa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.