大农场
trang trại
trang trại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) án tử hình; chém đầu
›大逃港Dà Táo Gǎngcuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970)
›大转dà zhuǎnrẽ trái (tiếng Thượng Hải)
›大逆不道dà nì bù dàođáng xấu hổ (về hành vi bất hiếu, nổi loạn hoặc vi phạm nghiêm trọng các chuẩn mực xã hội)
›大轴戏dà zhòu xìmục cuối của chương trình (sân khấu)
›大通Dà tōngĐại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy; huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đạt…
›大军区dà jūn qūquân khu PLA
›大通区Dà tōng QūĐại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.