Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
châm lửa; nhóm lửa; kích động; khởi động động cơ; đánh lửa; nghĩa bóng: gây rắc rối
kiểm kê hàng hóa
tia lửa điện
công tắc đánh lửa
sách hoặc ghi chép cổ
đặt nền móng
rót rượu xuống đất để cúng tế
nghĩ đến; cứ nghĩ về; quan tâm đến
(địa chất) phong hoá, tích tụ
điện giật
điện cực
máy móc điện
nhấn; bấm; gõ (trên bàn phím); nhấp (nút trên trang web)
tích vô hướng (toán học)
(cũ) chủ tiệm; chủ quán trọ; (tiếng địa phương) cửa hàng; tiệm
giá điện
miếng độn vai
phím điện; công tắc
kiểm tra từng cái một; liệt kê từng cái một
kiểm tra số lượng
Điện Giang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
thợ điện
plasma (vật lý)
chỉ định tướng (trong biểu diễn); (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ
huyện Điện Giang, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
lót chuồng (đệm cho động vật)
giáo dục đa phương tiện (viết tắt của 電化教育|电化教育)
bàn giao (hàng đã mua, v.v.)
đứng bằng đầu ngón chân
bàn đạp; nghĩa bóng: người bị lợi dụng để thăng tiến