Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
点火
diǎn huǒ

châm lửa; nhóm lửa; kích động; khởi động động cơ; đánh lửa; nghĩa bóng: gây rắc rối

Cụm từ
点货
diǎn huò

kiểm kê hàng hóa

Cụm từ
电火花
diàn huǒ huā

tia lửa điện

Cụm từ
点火开关
diǎn huǒ kāi guān

công tắc đánh lửa

Cụm từ
典籍
diǎn jí

sách hoặc ghi chép cổ

Cụm từ
奠基
diàn jī

đặt nền móng

Cụm từ
奠祭
diàn jì

rót rượu xuống đất để cúng tế

Cụm từ
惦记
diàn jì

nghĩ đến; cứ nghĩ về; quan tâm đến

Cụm từ
淀积
diàn jī

(địa chất) phong hoá, tích tụ

Cụm từ
电击
diàn jī

điện giật

Cụm từ
电极
diàn jí

điện cực

Cụm từ
电机
diàn jī

máy móc điện

Cụm từ
点击
diǎn jī

nhấn; bấm; gõ (trên bàn phím); nhấp (nút trên trang web)

Cụm từ
点积
diǎn jī

tích vô hướng (toán học)

Cụm từ
店家
diàn jiā

(cũ) chủ tiệm; chủ quán trọ; (tiếng địa phương) cửa hàng; tiệm

Cụm từ
电价
diàn jià

giá điện

Cụm từ
垫肩
diàn jiān

miếng độn vai

Cụm từ
电键
diàn jiàn

phím điện; công tắc

Cụm từ
点检
diǎn jiǎn

kiểm tra từng cái một; liệt kê từng cái một

Cụm từ
点见
diǎn jiàn

kiểm tra số lượng

Cụm từ
垫江
Diàn jiāng

Điện Giang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
电匠
diàn jiàng

thợ điện

Cụm từ
电浆
diàn jiāng

plasma (vật lý)

Cụm từ
点将
diǎn jiàng

chỉ định tướng (trong biểu diễn); (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ

Cụm từ
垫江县
Diàn jiāng Xiàn

huyện Điện Giang, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
垫脚
diàn jiao

lót chuồng (đệm cho động vật)

Cụm từ
电教
diàn jiào

giáo dục đa phương tiện (viết tắt của 電化教育|电化教育)

Viết tắt
点交
diǎn jiāo

bàn giao (hàng đã mua, v.v.)

Cụm từ
踮脚尖
diǎn jiǎo jiān

đứng bằng đầu ngón chân

Cụm từ
垫脚石
diàn jiǎo shí

bàn đạp; nghĩa bóng: người bị lợi dụng để thăng tiến

Cụm từ