Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 119/122
多姿多彩: đa dạng (về hình thức và màu sắc)
多子多福: đông con nhiều phúc (thành ngữ)
多字节: đa byte
夺走: cướp đi
多足动物: động vật nhiều chân; động vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu
多嘴: nhiều chuyện; nói không đúng lúc; ba hoa; nói mà không suy nghĩ; tin đồn lan truyền
多嘴多舌: bàn tán và xen vào chuyện người khác; nói mà không suy nghĩ; nhiều chuyện
多足类: động vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu
都庞岭: Dãy núi Dupang giữa phía nam Hồ Nam và Quảng Đông
肚皮: bụng
毒品: ma túy; ma dược; chất độc
肚皮舞: múa bụng
独辟蹊径: mở lối đi mới (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
读破: đọc nhiều và kỹ lưỡng; phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là [hao4] trong 愛好|爱好[ai4 hao4] thay vì thông thường là [hao3]
读破句: ngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng
读谱: đọc bản nhạc; đọc nhạc
毒气: khí độc; biểu hiện của đam mê, tức giận, v.v. (Phật giáo)
肚脐: rốn
赌气: hành động trong cơn giận dỗi; dỗi hờn; bực tức
赌钱: đánh bạc
毒气弹: đạn hơi độc; lựu đạn hơi độc
杜琪峰: Johnnie To (1955-), đạo diễn phim Hồng Kông
赌球: cá cược thể thao (bóng)
杜秋娘歌: bài ca của nàng Đỗ Thu, bài thơ của Đỗ Mục 杜牧
肚脐眼: rốn; lỗ rốn
读取: (của máy tính, v.v.) đọc (dữ liệu)
肚儿: biến thể er hoá của 肚[du3]
度日: sống qua ngày; tồn tại một cách khó khăn, chật vật
度日如年: một ngày dài như một năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm; chậm chạp khi đau khổ
杜塞尔多夫: Düsseldorf (Đức)
堵塞: làm tắc; nghẽn
杜塞: ngừng; chặn
杜塞道夫: Düsseldorf (Đức); cũng viết là 杜塞爾多夫|杜塞尔多夫[Du4 sai1 er3 duo1 fu1]
堵塞费: phí kẹt xe
毒杀: giết bằng cách đầu độc
杜莎夫人: Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London
独山: huyện Độc Sơn trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
镀上: mạ (vàng, bạc,...)
杜尚别: Dushanbe, thủ đô của Tajikistan
赌上一局: tham gia trò may rủi; đánh cược; đặt cược
独山县: Huyện Dushan trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
独山子: Quận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
独山子区: Quận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
毒舌: lưỡi độc; khẩu xà; khắc nghiệt
毒蛇: rắn độc
毒参: cây độc cần (Conium maculatum)
独身: chưa kết hôn; độc thân; một mình
独生: con duy nhất; là người sống sót duy nhất
独生女: con gái duy nhất
独生子: con trai duy nhất
独生子女: con một
独生子女政策: chính sách một con
笃实: trung thành; chân thành; vững vàng
都市: thành phố; đô thị
都市病: bệnh lý lối sống
都市传奇: truyền thuyết đô thị (dịch từ thuật ngữ phương Tây gần đây); câu chuyện hoặc giả thuyết được lan truyền như thật; giống như 都會傳奇|都会传奇
都市化地区: khu vực đô thị hóa
都市美型男: đàn ông thành thị chăm chút ngoại hình
杜氏腺: tuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong)
杜氏腺体: tuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong)