读谱
đọc bản nhạc; đọc nhạc
đọc bản nhạc; đọc nhạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học kinh điển Nho giáo; đọc kinh hoặc văn bản kinh điển
›读卖新闻Dú mài Xīn wénYomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)
›读头dú tóuđầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)
›读破句dú pò jùngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng
›读破dú pòđọc nhiều và kỹ lưỡng; phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là [hao4] trong 愛好|爱好[ai4 hao4] thay…
›读物dú wùtài liệu đọc
›读法dú fǎcách phát âm; cách đọc (một chữ Hán)
›读本dú běnsách đọc; sách hướng dẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.