多嘴
nhiều chuyện; nói không đúng lúc; ba hoa; nói mà không suy nghĩ; tin đồn lan truyền
nhiều chuyện; nói không đúng lúc; ba hoa; nói mà không suy nghĩ; tin đồn lan truyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bàn tán và xen vào chuyện người khác; nói mà không suy nghĩ; nhiều chuyện
›多半duō bànphần lớn; phần nhiều; có khả năng nhất
›多多duō duōnhiều; rất nhiều; càng nhiều; càng ngày càng nhiều; thêm; còn thêm
›多劳多得duō láo duō délàm nhiều hưởng nhiều
›多多少少duō duō shǎo shǎoở một mức độ nào đó; ít nhiều
›多哥Duō gēTogo
›多哈回合Duō hā Huí héVòng đàm phán Doha (đàm phán thương mại thế giới bắt đầu tại Doha, Qatar năm 2001)
›多国duō guóđa quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.