毒品
ma túy; ma dược; chất độc
ma túy; ma dược; chất độc
毒品 thường mang nghĩa “ma dược”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 毒品, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm hại (sức khỏe ai đó) bằng ma túy, v.v.; đầu độc (tâm trí con người); làm sai lệch; tác động nguy hại
›毒剂dú jìchất độc; tác nhân độc hại; khí độc; vũ khí hóa học
›毒参dú shēncây độc cần (Conium maculatum)
›毒化dú huàđầu độc (thường là nghĩa bóng); làm đồi bại; xuyên tạc; gây hại
›毒奶dú nǎisữa nhiễm độc; sữa bị nhiễm bẩn; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sản phẩm sữa bị pha…
›毒力dú lìđộc lực
›毒奶粉dú nǎi fěnsữa bột nhiễm độc; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sữa bột bị pha trộn melamine…
›毒剂震检dú jì zhèn jiǎnphát hiện khí độc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.