Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]
thang cuốn
độ âm điện
tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]
tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]
lên xuống; tăng và giảm
điện cảm
cột điện; cột điện thoại
cột điện; cột điện báo
chỗ đỡ; nâng lên; củng cố; bẩy lên
thông báo bằng điện báo, điện thoại
yêu cầu phát một bài hát; chọn một bài hát karaoke
thợ điện; kỹ thuật điện; công việc điện (trong nhà)
công suất điện (đo bằng watt)
câu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học; câu chuyện đằng sau điều gì đó
ánh điện; chớp; quang điện
tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông đầu lam (Garrulax courtoisi)
trạm bơm điện trong hệ thống tưới tiêu
ngấm ngầm gây rối; kích động
(Đài Loan) nồi cơm điện
hàn điện
hàn điểm
dấu chấm câu
điện tích
(điện từ học) lượng điện tích
ghép nối điện tích
thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử)
trà Điền Hồng
đi cuối