对于
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
对于 thường mang nghĩa “về; liên quan đến (cái gì đó); đối với”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 对于, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình; đối đỉnh; đối phân (hóa học)
›对日duì Rì(chính sách, v.v.) đối với Nhật Bản
›对映异构duì yìng yì gòuđồng phân đối quang (hóa học)
›对映异构体duì yìng yì gòu tǐđồng phân đối quang (hóa học)
›对映体duì yìng tǐđồng phân đối quang (hóa học)
›对敌者duì dí zhěđối thủ
›对敌duì díđối đầu; đối mặt với kẻ địch
›对方付费电话duì fāng fù fèi diàn huàcuộc gọi người nhận trả tiền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.