对着干
áp dụng thái độ đối đầu; đương đầu; cạnh tranh
áp dụng thái độ đối đầu; đương đầu; cạnh tranh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(chính sách, v.v.) đối với Trung Quốc
›对联duì liáncâu đối; cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa; LT:副[fu4],幅[fu2]
›对视duì shìnhìn mặt đối mặt
›对美duì Měi(chính sách, v.v.) đối với Mỹ
›对号duì hàodấu tick; dấu kiểm (✓); số để xác minh (số sê-ri, số ghế, v.v.); (ví von) hai điều khớp nhau
›对号入座duì hào rù zuòngồi đúng số ghế theo vé; (ví von) đặt (sự vật hoặc người) vào đúng chỗ; cho rằng một lời bình chung là công…
›对茬儿duì chá rđồng ý; cùng ý kiến; trùng hợp
›对虾duì xiātôm càng; tôm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.