对位
phản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh
phản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xử lý; đối phó; giải quyết; tạm xoay xở; làm cho xong; (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa…
›对偶duì ǒukép; nhị nguyên; phép đối; cụm từ đối (biện pháp tu từ); vợ hoặc chồng
›对仗duì zhàngđối ngẫu (hai câu thơ khớp về ý và âm); đánh trận; đánh nhau; phát động chiến tranh
›对偶多面体duì ǒu duō miàn tǐkhối đa diện đối ngẫu
›对偶性duì ǒu xìng(toán học) tính đối ngẫu
›对了duì leĐúng rồi!; À, đúng rồi, ... (khi đột nhiên nhớ ra điều muốn nói); À, nhân tiện
›对价duì jiàđối ứng (trong trao đổi cổ phần); một sự trao đổi tương đương
›对乙酰氨基酚duì yǐ xiān ān jī fēnparacetamol; acetaminophen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.