对位 là gì?
对位 [duì wèi] có nghĩa là phản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh.
Nghĩa của từ 对位 trong tiếng Việt
- phản điểm (trong âm nhạc, v.v.)
- căn chỉnh
- sự căn chỉnh
Cách đọc và ghi nhớ 对位
对位 được đọc là duì wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .