Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
对位對位

duì wèi

对位 là gì?

对位 [duì wèi] có nghĩa là phản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 对位 trong tiếng Việt

  1. phản điểm (trong âm nhạc, v.v.)
  2. căn chỉnh
  3. sự căn chỉnh

Cách đọc và ghi nhớ 对位

对位 được đọc là duì wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phản điểm (trong âm nhạc, v.v.); căn chỉnh; sự căn chỉnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan