对应
tương ứng với; tương đương với; là đối tác của
tương ứng với; tương đương với; là đối tác của
对应 thường mang nghĩa “tương ứng với; tương đương với; là đối tác của”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 对应, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
›对得起duì de qǐkhông phụ lòng; đối xử công bằng; xứng đáng với
›对待duì dàiđối xử; sự đối xử
›对手duì shǒuđối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức; đối phương
›对帐duì zhàngđối chiếu sổ sách; cũng viết 對賬|对账[dui4 zhang4]
›对抗duì kàngchống cự; kháng cự; đối đầu; phản kháng; cuộc đối đầu
›对抗性duì kàng xìngmang tính đối kháng
›对心儿duì xīn rbiến thể er hoá của 對心|对心[dui4 xin1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.