对外
bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài
bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài
对外 thường mang nghĩa “bên ngoài”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 对外 cùng cụm 对外贸易 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thương mại nước ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thương mại nước ngoài
›对外贸易经济合作部Duì wài Mào yì Jīng jì Hé zuò bùBộ Hợp tác Kinh tế và Thương mại Nước ngoài (MOFTEC)
›对外联络部duì wài lián luò bùBan Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
›对外关系duì wài guān xìquan hệ đối ngoại
›对垒duì lěiđối đầu với đối thủ (quân sự, thể thao, v.v.)
›对外政策duì wài zhèng cèchính sách đối ngoại
›对坐duì zuòngồi đối diện nhau
›对外经济贸易大学Duì wài Jīng jì Mào yì Dà xuéĐại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.