对战
đấu chiến (với ai đó)
đấu chiến (với ai đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc đấu; trận đấu; cuộc thi giữa các đối thủ ghép cặp (ví dụ: thể thao)
›对我来说duì wǒ lái shuōtheo như tôi thấy
›对手duì shǒuđối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức; đối phương
›对应词duì yìng cí(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
›对打duì dǎđánh nhau (một chọi một)
›对应duì yìngtương ứng với; tương đương với; là đối tác của
›对抗duì kàngchống cự; kháng cự; đối đầu; phản kháng; cuộc đối đầu
›对心儿duì xīn rbiến thể er hoá của 對心|对心[dui4 xin1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.