对外关系
quan hệ đối ngoại
quan hệ đối ngoại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ban Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
›对外政策duì wài zhèng cèchính sách đối ngoại
›对子duì zicặp câu đối; ngẫu đối
›对家duì jiāđối tác (trong trò chơi bốn người); gia đình của đối tượng kết hôn đề xuất
›对对子duì duì ziđối câu
›对局duì júbên đối lập (trong cờ, v.v.); thế trận (của các lực lượng đối lập)
›对外duì wàibên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài
›对岸duì ànbờ đối diện (của một vùng nước)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.