对象
mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái; LT:個|个[ge4]
mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái; LT:個|个[ge4]
对象 thường mang nghĩa “mục tiêu; đối tượng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 对象, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặt tên đối chứng
›对质duì zhìđối chất (trong tòa án, v.v.); đối chất
›对证duì zhèngđối chất
›对账duì zhàngđối chiếu sổ sách; cũng viết 對帳|对帐[dui4 zhang4]
›对跖点duì zhí diǎnđiểm đối chân
›对过duì guòbên kia; đối diện; phía bên kia
›对课duì kèđưa ra cụm từ đối ứng (bài tập ghi nhớ hoặc sáng tác)
›对酌duì zhuóngồi đối mặt và uống rượu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.